1. Ban quản trị diễn diễn ra mục tiêu vì một diễn đàn sạch để hướng tới một mội trường internet sạch, chúng tôi nghiêm cấm tất cả mọi hành vi SPAM trên diễn đàn: post bài không đúng chuyên mục, comment bừa bãi và đăng tải nội dung vi phạm pháp luật. Chúng tôi sẽ không thông báo mà xóa tất cả các bài viết liên quan đồng thời Ban nick vĩnh viễn.
    Dismiss Notice

Giới thiệu Tiêu chuẩn thiết kế phòng cháy chữa cháy

Thảo luận trong 'Cần bán' bắt đầu bởi anhthu2017, 5 Tháng chín 2018.

  1. anhthu2017

    anhthu2017 Member


    • Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy


      Các tiêu chuẩn về PCCC tại Việt Nam

      [​IMG]

      Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy



      TCVN 1769-1975._ Hồi liệu kim loại đen. Yêu cầu về an toàn phòng nổ khi gia công và luyện lại._ Số trang: 7tr;

      – TCVN 2622:1995._ Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế._ Số trang: 60tr;

      – TCVN 2693:2007._ Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens._ Số trang: 28tr;

      – TCVN 3254:1989._ An toàn cháy. Yêu cầu chung._ Số trang: 21tr;

      – TCVN 3255-86._ An toàn nổ. Yêu cầu chung._ Số trang: 4tr;

      – TCVN 3890:2009._ Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình. Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng._ Số trang: 35tr

      – TCVN 3991-85._ Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 6tr;

      – TCVN 4007-85._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phòng và chữa cháy._ Số trang: 300tr

      – TCVN 4878:2009._ Phòng cháy và chữa cháy. Phân loại cháy._ Số trang: 5tr

      – TCVN 4879:1989._ Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn._ Số trang: 13tr;

      – TCVN 5040:1990._ Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 14tr.

      – TCVN 5279:1990._ An toàn cháy nổ. Bụi cháy. Yêu cầu chung._ Số trang: 20tr;

      – TCVN 5303-90._ An toàn cháy. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 13tr;

      – TCVN 5684:2003._ An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu chung._ Số trang: 19Tr;

      – TCVN 5738:2001._ Hệ thống báo cháy tự động. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 15Tr;

      – TCVN 5739:1993._ Thiết bị chữa cháy. Đầu nối._ Số trang: 17tr;

      – TCVN 5740:2009._ Phương tiện phòng cháy chữa cháy. Vòi đẩy chữa cháy. Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su._ Số trang: 9tr

      – TCVN 5760:1993._ Hệ thống chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng._ Số trang: 10Tr;

      – TCVN 6100:1996._ Phòng cháy chữa cháy. Chất chữa cháy – Cacbon đioxit._ Số trang: 21tr;

      – TCVN 6101:1996._ Thiết bị chữa cháy. Hệ thống chữa cháy cacbon đioxit. Thiết kế và lắp đặt._ Số trang: 44tr;

      – TCVN 6102:1996._ Phòng cháy chữa cháy. Chất chữa cháy. Bột._ Số trang: 22tr;

      – TCVN 6103:1996._ Phòng cháy chữa cháy. Thuật ngữ. Khống chế khói._ Số trang: 6tr;

      – TCVN 6160:1996._ Phòng cháy chữa cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế._ Số trang: 15Tr;

      – TCVN 6161:1996._ Phòng cháy chữa cháy. Chợ và trung tâm thương mại. Yêu cầu thiết kế._ Số trang: 16Tr;

      – TCVN 6223:1996._ Cửa hàng khí đốt hoá lỏng. Yêu cầu chung về an toàn._ Số trang: 11Tr;

      [​IMG]

      Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy

      -TCVN 6259-5:1997._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 59tr;

      – TCVN 6259-5:2003._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 107tr;

      – TCVN 6259-5:2003/SĐ 2:2005._ Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 11tr;

      – TCVN 6305-1:2007._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler._ Số trang: 80tr;

      – TCVN 6305-11:2006._ Phòng cháy, chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống._ Số trang: 19tr;

      – TCVN 6305-2:2007._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước._ Số trang: 31tr;

      – TCVN 6305-3:2007._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô._ Số trang: 31tr;

      – TCVN 6305-4:1997._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinklơ tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh._ Số trang: 13tr;

      – TCVN 6305-5:2009._ Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn._ Số trang: 30tr

      – TCVN 6305-7:2006._ Phòng cháy, chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm (ESFR)._ Số trang: 51tr;

      – TCVN 6379:1998._ Thiết bị chữa cháy. Trụ nước chữa cháy. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 19Tr;

      – TCVN 6553-1:1999._ Hệ thống phòng nổ. Phần 1: Phương pháp xác định chỉ số nổ của bụi cháy trong không khí._ Số trang: 10Tr;

      – TCVN 6553-2:1999._ Hệ thống phòng nổ. Phần 2: Phương pháp xác định chỉ số nổ của khí cháy trong không khí._ Số trang: 10Tr;

      – TCVN 6553-3:1999._ Hệ thống phòng nổ. Phần 3: Phương pháp xác định chỉ số nổ của hỗn hợp nhiên liệu với không khí trừ hỗn hợp bụi với không khí và khí cháy với không khí._ Số trang: 10Tr;

      – TCVN 6553-4:1999._ Hệ thống phòng nổ. Phần 4. Phương pháp xác định hiệu quả của hệ thống triệt nổ._ Số trang: 10Tr;

      – TCVN 7026:2002._ Chữa cháy. Bình chữa cháy xách tay. Tính năng và cấu tạo._ Số trang: 57Tr;

      – TCVN 7027:2002._ Chữa cháy. Xe đẩy chữa cháy. Tính năng và cấu tạo._ Số trang: 34Tr;

      – TCVN 7061-5:2002._ Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy._ Số trang: 2Tr;

      – TCVN 7161-1:2009._ Hệ thống chữa cháy bằng khí. Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 1: Yêu cầu chung._ Số trang: 114tr

      – TCVN 7161-13:2009._ Hệ thống chữa cháy bằng khí. Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 13: Khí chữa cháy IG-100._ Số trang: 12tr

      – TCVN 7161-9:2009._ Hệ thống chữa cháy bằng khí. Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống. Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea._ Số trang: 14tr

      – TCVN 7194:2002._ Vật liệu cách nhiệt. Phân loại._ Số trang: 5Tr;

      – TCVN 7278-1:2003._ Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hoà tan được với nước._ Số trang: 35tr;

      – TCVN 7278-2:2003._ Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hoà tan được với nước._ Số trang: 36tr;

      – TCVN 7278-3:2003._ Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hoà tan được với nước._ Số trang: 26tr;

      – TCVN 7336:2003._ Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Yêu cầu thiết kế và lắp đặt._ Số trang: 33tr;

      – TCVN 7435-1:2004._ Phòng cháy, chữa cháy . Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Phần 1: Lựa chọn và bố trí._ Số trang: 18tr;

      TCVN 7435-2:2004._ Phòng cháy, chữa cháy . Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Phần 2: kiểm tra và bảo dưỡng._ Số trang: 23tr;

      TCVN 7444-16:2007._ Xe lăn. Phần 16. Độ bền chống cháy của các bộ phận được bọc đệm. Yêu cầu và phương pháp thử._ Số trang: 8tr;

      TCVN 7568-1:2006._ Hệ thống báo cháy. Phần 1: Quy định chung và định nghĩa._ Số trang: 24tr;

      TCVN 7884:2008._ Thiết bị đẩy nước chữa cháy tự vận hành bằng khí nén._ Số trang: 11tr

      TCVN 8060:2009._ Phương tiện chữa cháy. Vòi chữa cháy. Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi._ Số trang: 22tr

      >> Xem thêm: Tư vấn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy, thiết kế thi công phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy karaoke…

      LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI:

      Công ty cổ phần đầu tư và thương mại PCCC Hải Phát

      Trụ sở chính: Số 12/68 Trung Kính – Cầu Giấy – Hà Nội

      Chi nhánh: Số 4B1 Nghĩa Tân – Cầu Giấy – Hà Nội – Việt Nam

      Hỗ trợ: 0466 565 114 – 0904006868 – 0932319869
     

Chia sẻ trang này

Users Viewing Thread (Users: 0, Guests: 0)

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.