1. Ban quản trị diễn diễn ra mục tiêu vì một diễn đàn sạch để hướng tới một mội trường internet sạch, chúng tôi nghiêm cấm tất cả mọi hành vi SPAM trên diễn đàn: post bài không đúng chuyên mục, comment bừa bãi và đăng tải nội dung vi phạm pháp luật. Chúng tôi sẽ không thông báo mà xóa tất cả các bài viết liên quan đồng thời Ban nick vĩnh viễn.
    Dismiss Notice

Tổng hợp từ mới tiếng Nhật về chủ đề trường học

Thảo luận trong 'Du học - tuyển sinh' bắt đầu bởi tien1705, 25 Tháng chín 2017.

  1. tien1705

    tien1705 Member

    Hôm nay các bạn hãy học từ mới tiếng Nhật về chủ đề trường học qua bài viết của Trung tâm Nhật ngữ SOFL chia sẻ ngay dưới đây nhé.
    [​IMG]
    Từ mới tiếng Nhật về trường học
    Từ mới tiếng Nhật về chủ đề trường học.
    Kanji Hiragana / Katakana Phiên âm Tiếng Việt
    幼稚園 ようちえん youchi en Trường mẫu giáo
    学校 がっこう gakkou Trường học
    高等学校 こうとうがっこう koutou gakkou Trường trung học/cấp 3
    大学 だいがく daigaku Trường đại học
    高校 こうこう koukou Trường trung học/cấp 3
    大学院 だいがくいん daigaku in Trường sau đại học
    私立学校 しりつがっこう shiritsu gakkou Trường tư
    公立学校 こうりつがっこう kouritsu gakkou Trường công
    塾 じゅく juku Trung tâm học thêm
    夜学校 やがっこう ya gakkou Trường ban đêm
    Từ mới tiếng Nhật về chủ đề trường học: Chức vụ.
    教頭 きょうとう kyoutou Phó hiệu trưởng
    先生 せんせい sensei Giáo viên
    教師 きょうし kyoushi Giáo viên
    校長 こうちょう kouchou Hiệu trưởng
    学生 がくせい gakusei Học sinh
    留学生 りゅうがくせい ryuu gakusei Lưu học sinh
    クラスメート kurasume-to Bạn cùng lớp
    同級生 どうきゅうせい dou kyuu sei Bạn cùng trường
    Từ mới tiếng Nhật về chủ đề trường học: môn học – đồ dùng.
    入学 にゅうがく nyuu gaku Nhập học
    卒業 そつぎょう sotsugyou Tốt nghiệp
    試験 しけん shiken Thi cử

    [​IMG]
    Tìm hiểu thêm về hệ thống học tiếng Nhật trực tuyến tại SOFL

    義務教育 ぎむきょういく gimu kyouiku Giáo dục bắt buộc
    制服 せいふく seifuku Đồng phục
    テスト tesuto Kiểm tra
    中間試験 ちゅうかんしけん chuukan shiken Thi giữa kỳ
    期末試験 きまつしけん kimatsu shiken Thi cuối kỳ
    授業 じゅぎょう jugyou Bài giảng, bài học
    宿題 しゅくだい shukudai Bài tập
    質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
    受験 じゅけん juken Dự thi
    練習問題 れんしゅうもんだい renshuu mondai Câu hỏi luyện tập
    辞書 じしょ jisho Tự điển
    教科書 きょうかしょ kyouka sho Sách giáo khoa
    参考書 さんこうしょ sankou sho Sách tham khảo
    ノート no-to Vở, tập
    計算器 けいさんき keisan ki Máy tính
    鉛筆 えんぴつ enpitsu Bút chì
    消しゴム けしゴム keshi gomu Tẩy, gôm
    ペン pen Bút bi
    定規 じょうぎ jougi Thước kẻ
    本 ほん hon Sách
    本棚 ほんだな hondana Kệ sách
    黒板 こくばん kokuban Bảng đen
    ホワイトボード howaito bo-do Bảng trắng
    チョーク cho-ku Phấn
    マーカー ma-ka- Bút dạ
    机 つくえ tsukue Bàn học, bàn làm việc
    椅子 いす isu Ghế
    テーブル te-buru Bàn
    国語 こくご kokugo Quốc ngữ (tiếng Nhật)
    英語 えいご eigo Tiếng Anh
    科学 かがく kagaku Khoa học
    化学 かがく kagaku Hóa học
    数学 すうがく suugaku Toán học
    物理 ぶつり butsuri Lý học
    生物学 せいぶつがく seibutsu gaku Sinh học
    美術 びじゅつ bijutsu Mỹ thuật
    体育 たいいく taiiku Thể dục
    歴史 れきし rekishi Lịch sử
    地理 ちり chiri Địa lý
    経済 けいざい keizai Kinh tế
    文学 ぶんがく bun gaku Văn học
    音楽 おんがく on gaku m nhạc
    工学 こうがく kou gaku Công nghệ
    医学 いがく i gaku Y học
    建築学 けんちくがく kenchiku gaku Kiến trúc
    会計学 かいけいがく kaikei gaku Kế toán
    哲学 てつがく tetsu gaku Triết học
    法学 ほうがく hou gaku Luật
    専攻 せんこう senkou Chuyên ngành
    寮 りょう ryou Ký túc xá
    寄宿舎 きしゅくしゃ kishuku sha Ký túc xá
    図書館 としょかん tosho kan Thư viện
    体育館 たいいくかん taiiku kan Phòng thể dục
    教室 きょうしつ kyou shitsu Lớp học
    事務室 じむしつ jimu shitsu Văn phòng
    実験室 じっけんしつ jikken shitsu Phòng thí nghiệm.
    Trên đây là bài viết chia sẻ từ mới tiếng Nhật về chủ đề trường học, hãy học tiếng Nhật thật chăm chỉ mỗi ngày nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các học tốt và sớm chinh phục tiếng Nhật.
     

Chia sẻ trang này

Users Viewing Thread (Users: 0, Guests: 0)

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.